Bezaubert
/bəˈtsaʊ̯bɐt/
Bị mê hoặc
Từ trong ngữ cảnh
Vom Konzert wird jeder bezaubert nach Hause gehen.
Sau buổi hòa nhạc, ai cũng sẽ ra về trong trạng thái bị mê hoặc.
/bəˈtsaʊ̯bɐt/
Bị mê hoặc
Vom Konzert wird jeder bezaubert nach Hause gehen.
Sau buổi hòa nhạc, ai cũng sẽ ra về trong trạng thái bị mê hoặc.