Nostalgisch
/nɔsˈtalɡɪʃ/
Hoài niệm
Từ trong ngữ cảnh
Ich fühle mich nostalgisch, wenn ich alte Fotos anschaue.
Tôi cảm thấy hoài cổ khi nhìn vào những bức ảnh cũ.
/nɔsˈtalɡɪʃ/
Hoài niệm
Ich fühle mich nostalgisch, wenn ich alte Fotos anschaue.
Tôi cảm thấy hoài cổ khi nhìn vào những bức ảnh cũ.