Nachtragend
/ˈnaːxˌtʁaːɡənt/
Oán giận
Từ trong ngữ cảnh
Man merkt, dass der Chef nachtragend ist.
Có thể nhận thấy sếp là người hay oán giận.
/ˈnaːxˌtʁaːɡənt/
Oán giận
Man merkt, dass der Chef nachtragend ist.
Có thể nhận thấy sếp là người hay oán giận.