Überfordert
/yːbɐˈfɔʁdɐt/
Quá tải vì công việc
Từ trong ngữ cảnh
Bei drei Jobs kann man sich überfordert fühlen.
Làm ba công việc, người ta có thể cảm thấy quá tải vì công việc.
/yːbɐˈfɔʁdɐt/
Quá tải vì công việc
Bei drei Jobs kann man sich überfordert fühlen.
Làm ba công việc, người ta có thể cảm thấy quá tải vì công việc.