Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B2 Trung cấp

Abweisend

/ˈapˌvaɪ̯zənt/

Lạnh lùng cự tuyệt

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Verkäufer war abweisend, weil er müde war.

Người bán hàng tỏ ra lạnh lùng cự tuyệt vì anh ấy mệt.