Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B2 Nâng cao

Aufgewühlt

/ˈaʊ̯fɡəˌvyːlt/

Kích động

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Das Publikum wurde vom Film aufgewühlt.

Khán giả đã bị bộ phim làm cho kích động.