Innerlich leer
/ˈɪnɐlɪç leːɐ̯/
Bên trong trống rỗng
Từ trong ngữ cảnh
Solcher Erfolg ließe jeden innerlich leer zurück.
Thành công như vậy sẽ khiến bất cứ ai cảm thấy bên trong trống rỗng.
/ˈɪnɐlɪç leːɐ̯/
Bên trong trống rỗng
Solcher Erfolg ließe jeden innerlich leer zurück.
Thành công như vậy sẽ khiến bất cứ ai cảm thấy bên trong trống rỗng.