Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B2 Nâng cao

Resigniert

/ʁeziɡˈniːɐ̯t/

Cam chịu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Bewerber hätte fast resigniert aufgegeben.

Ứng viên suýt nữa đã cam chịu bỏ cuộc.