/ʁeziɡˈniːɐ̯t/
Cam chịu
Der Bewerber hätte fast resigniert aufgegeben.
Ứng viên suýt nữa đã cam chịu bỏ cuộc.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm