Ohne Worte
/ˈoːnə ˈvɔʁtə/
Không thốt nên lời
Từ trong ngữ cảnh
Ich war ohne Worte, als der Anruf kam.
Tôi không thốt nên lời khi cuộc gọi đến.
/ˈoːnə ˈvɔʁtə/
Không thốt nên lời
Ich war ohne Worte, als der Anruf kam.
Tôi không thốt nên lời khi cuộc gọi đến.