Kopflos
/ˈkɔpfˌloːs/
Mất bình tĩnh
Từ trong ngữ cảnh
Man darf jetzt nicht kopflos reagieren.
Giờ không được phản ứng một cách mất bình tĩnh.
/ˈkɔpfˌloːs/
Mất bình tĩnh
Man darf jetzt nicht kopflos reagieren.
Giờ không được phản ứng một cách mất bình tĩnh.