Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B2 Nâng cao

Innerlich aufgewühlt

/ˈɪnɐlɪç ˈaʊ̯fɡəˌvyːlt/

Nội tâm xáo động

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Obwohl er lachte, war Paul innerlich aufgewühlt.

Dù đang cười nhưng Paul vẫn nội tâm xáo động.