Entfesselt
/ɛntˈfɛsl̩t/
Được buông thả
Từ trong ngữ cảnh
Um entfesselt zu tanzen, braucht es laute Musik.
Để được buông thả nhảy múa, cần có nhạc thật to.
/ɛntˈfɛsl̩t/
Được buông thả
Um entfesselt zu tanzen, braucht es laute Musik.
Để được buông thả nhảy múa, cần có nhạc thật to.