Ekstatisch
/ɛksˈtaːtɪʃ/
Ngất ngây
Từ trong ngữ cảnh
Ekstatisch wurde der Sieg im Stadion gefeiert.
Chiến thắng được ăn mừng một cách ngất ngây trong sân vận động.
/ɛksˈtaːtɪʃ/
Ngất ngây
Ekstatisch wurde der Sieg im Stadion gefeiert.
Chiến thắng được ăn mừng một cách ngất ngây trong sân vận động.