der Orkan
/deːɐ̯ ɔʁˈkaːn/ số nhiều die Orkane
Bão cấp cực mạnh
Từ trong ngữ cảnh
Wir gehen rein, um den Orkan zu überstehen.
Chúng tôi vào trong nhà để vượt qua cơn bão cấp cực mạnh.
/deːɐ̯ ɔʁˈkaːn/ số nhiều die Orkane
Bão cấp cực mạnh
Wir gehen rein, um den Orkan zu überstehen.
Chúng tôi vào trong nhà để vượt qua cơn bão cấp cực mạnh.