der Zyklon
/deːɐ̯ tsyˈkloːn/ số nhiều die Zyklone
Cơn lốc xoáy
Từ trong ngữ cảnh
Die Leute packen, um vor dem Zyklon zu fliehen.
Mọi người thu dọn đồ đạc để chạy trốn cơn lốc xoáy.
/deːɐ̯ tsyˈkloːn/ số nhiều die Zyklone
Cơn lốc xoáy
Die Leute packen, um vor dem Zyklon zu fliehen.
Mọi người thu dọn đồ đạc để chạy trốn cơn lốc xoáy.