der Permafrost
/deːɐ̯ ˈpɛʁmaˌfʁɔst/
Đất đóng băng vĩnh cửu
Từ trong ngữ cảnh
Im Norden ist der Permafrost stark aufgetaut.
Ở phía bắc, đất đóng băng vĩnh cửu đã tan băng nhiều.
/deːɐ̯ ˈpɛʁmaˌfʁɔst/
Đất đóng băng vĩnh cửu
Im Norden ist der Permafrost stark aufgetaut.
Ở phía bắc, đất đóng băng vĩnh cửu đã tan băng nhiều.