Chuyển đến nội dung

der Joghurt

/deːɐ̯ ˈjoːɡʊʁt/ số nhiều die Joghurts

Sữa chua

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ich esse gerne Joghurt zum Frühstück.

Tôi thích ăn sữa chua cho bữa sáng.