Chuyển đến nội dung

das Brötchen

/das ˈbʁøːtçən/ số nhiều die Brötchen

Bánh mì cuộn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ich esse gerne ein Brötchen zum Frühstück.

Tôi thích ăn một chiếc bánh cho bữa sáng.