Kochen
/ˈkɔxn̩/ kochte · hat gekocht
Nấu ăn
Từ trong ngữ cảnh
Heute muss ich für acht Personen kochen.
Hôm nay tôi phải nấu ăn cho tám người.
/ˈkɔxn̩/ kochte · hat gekocht
Nấu ăn
Heute muss ich für acht Personen kochen.
Hôm nay tôi phải nấu ăn cho tám người.