Dämpfen
/ˈdɛmpfn̩/ dämpfte · hat gedämpft
Hấp cách thủy
Từ trong ngữ cảnh
Den Fisch solltest du lieber dämpfen.
Tốt hơn bạn nên hấp cách thủy con cá.
/ˈdɛmpfn̩/ dämpfte · hat gedämpft
Hấp cách thủy
Den Fisch solltest du lieber dämpfen.
Tốt hơn bạn nên hấp cách thủy con cá.