Hacken
/ˈhakən/ hackte · hat gehackt
Chặt
Từ trong ngữ cảnh
Ich nehme ein Brett, um Zwiebeln zu hacken.
Tôi lấy một cái thớt để chặt hành.
/ˈhakən/ hackte · hat gehackt
Chặt
Ich nehme ein Brett, um Zwiebeln zu hacken.
Tôi lấy một cái thớt để chặt hành.