Rühren
/ˈʁyːʁən/ rührte · hat gerührt
Khuấy đều
Từ trong ngữ cảnh
Wir rühren weiter, damit nichts anbrennt.
Chúng tôi tiếp tục khuấy đều để không bị cháy.
/ˈʁyːʁən/ rührte · hat gerührt
Khuấy đều
Wir rühren weiter, damit nichts anbrennt.
Chúng tôi tiếp tục khuấy đều để không bị cháy.