Chuyển đến nội dung
Thực phẩm C2 Nâng cao

Brunoise

/bʁyˈnʊ̯aːz/ die số nhiều die Brunoises

Brunoise

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Für die Suppe wird Brunoise geschnitten.

Để nấu súp, rau được cắt kiểu brunoise.