die Bouillon
/diː buˈjɔ̃ː/ số nhiều die Bouillons
Nước hầm
Từ trong ngữ cảnh
Man kocht Knochen aus, um Bouillon zu machen.
Người ta ninh xương để làm nước hầm.
/diː buˈjɔ̃ː/ số nhiều die Bouillons
Nước hầm
Man kocht Knochen aus, um Bouillon zu machen.
Người ta ninh xương để làm nước hầm.