Regional
/ʁeɡi̯oˈnaːl/
Địa phương
Từ trong ngữ cảnh
Unser Gemüse ist regional und frischer als sonst.
Rau của chúng tôi là rau địa phương và tươi hơn thường lệ.
/ʁeɡi̯oˈnaːl/
Địa phương
Unser Gemüse ist regional und frischer als sonst.
Rau của chúng tôi là rau địa phương và tươi hơn thường lệ.