Chuyển đến nội dung

der Laden

/deːɐ̯ ˈlaːdən/ số nhiều die Läden

Cửa hàng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Laden an der Ecke macht um acht Uhr auf.

Cửa hàng ở góc phố mở cửa lúc tám giờ.