der Bon
/deːɐ̯ ˈbɔŋ/ số nhiều die Bons
Phiếu thu ngân
Từ trong ngữ cảnh
Den Bon musst du für den Umtausch behalten.
Bạn phải giữ phiếu thu ngân để đổi hàng.
/deːɐ̯ ˈbɔŋ/ số nhiều die Bons
Phiếu thu ngân
Den Bon musst du für den Umtausch behalten.
Bạn phải giữ phiếu thu ngân để đổi hàng.