Bezahlen
/bəˈtsaːlən/ bezahlte · hat bezahlt
Chi trả
Từ trong ngữ cảnh
Wir bezahlen das Essen heute mit Karte.
Hôm nay chúng tôi chi trả bữa ăn bằng thẻ.
/bəˈtsaːlən/ bezahlte · hat bezahlt
Chi trả
Wir bezahlen das Essen heute mit Karte.
Hôm nay chúng tôi chi trả bữa ăn bằng thẻ.