Zahlen
/ˈtsaːlən/ zahlte · hat gezahlt
Chi trả
Từ trong ngữ cảnh
Ich möchte jetzt an der Kasse zahlen.
Tôi muốn chi trả tại quầy thu ngân bây giờ.
/ˈtsaːlən/ zahlte · hat gezahlt
Chi trả
Ich möchte jetzt an der Kasse zahlen.
Tôi muốn chi trả tại quầy thu ngân bây giờ.