Stehen
/ˈʃteːən/ stand · hat gestanden bất quy tắc
Đứng
Từ trong ngữ cảnh
Vor der Kasse stehen heute viele Kunden.
Hôm nay có nhiều khách hàng đứng trước quầy thu ngân.
/ˈʃteːən/ stand · hat gestanden bất quy tắc
Đứng
Vor der Kasse stehen heute viele Kunden.
Hôm nay có nhiều khách hàng đứng trước quầy thu ngân.