Chuyển đến nội dung
Mua sắm B2 Trung cấp

das Treueprogramm

/das ˈtʁɔɪ̯əpʁoˌɡʁam/ số nhiều die Treueprogramme

Chương trình khách hàng thân thiết

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ich nutze das Treueprogramm, um zu sparen.

Tôi dùng chương trình khách hàng thân thiết để tiết kiệm.