Chuyển đến nội dung
Kinh doanh C1 Nâng cao

das Inkasso

/das ɪnˈkaso/ số nhiều die Inkassos

Thu nợ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Rechnung wurde ans Inkasso gegeben.

Hóa đơn đã được chuyển cho bên thu nợ.