das Factoring
/das ˈfɛktəʁɪŋ/
Bao thanh toán
Từ trong ngữ cảnh
Durch Factoring wurde die Firma gerettet.
Nhờ bao thanh toán, công ty đã được cứu.
/das ˈfɛktəʁɪŋ/
Bao thanh toán
Durch Factoring wurde die Firma gerettet.
Nhờ bao thanh toán, công ty đã được cứu.