Chuyển đến nội dung
Kinh doanh C1 Nâng cao

die Preiselastizität

/diː ˈpʁaɪ̯sʔelastitsiˌtɛːt/ số nhiều die Preiselastizitäten

Độ co giãn giá

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Bei Brot wurde die Preiselastizität gemessen.

Độ co giãn giá đã được đo đối với bánh mì.