Chuyển đến nội dung
Vẻ đẹp B2 Trung cấp

der Trendsetter

/deːɐ̯ ˈtʁɛntˌsɛtɐ/ số nhiều die Trendsetter

Người đi đầu xu hướng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Mein Bruder ist ein echter Trendsetter geworden.

Anh trai tôi đã trở thành một người đi đầu xu hướng thực thụ.