der Arm
/deːɐ̯ ˈaʁm/ số nhiều die Arme
Cánh tay
Từ trong ngữ cảnh
Der Soldat hat seinen rechten Arm verletzt.
Người lính bị thương cánh tay phải của mình.
/deːɐ̯ ˈaʁm/ số nhiều die Arme
Cánh tay
Der Soldat hat seinen rechten Arm verletzt.
Người lính bị thương cánh tay phải của mình.