COPD
/tseː ʔoː peː ˈdeː/ die
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
Từ trong ngữ cảnh
Bei Rauchern wird oft eine COPD festgestellt.
Ở người hút thuốc, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính thường được phát hiện.
/tseː ʔoː peː ˈdeː/ die
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
Bei Rauchern wird oft eine COPD festgestellt.
Ở người hút thuốc, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính thường được phát hiện.