der Stürmer
/deːɐ̯ ˈʃtʏʁmɐ/ số nhiều die Stürmer
Tiền đạo
Từ trong ngữ cảnh
Der Stürmer hat kurz vor Schluss getroffen.
Tiền đạo đã ghi bàn ngay trước khi hết giờ.
/deːɐ̯ ˈʃtʏʁmɐ/ số nhiều die Stürmer
Tiền đạo
Der Stürmer hat kurz vor Schluss getroffen.
Tiền đạo đã ghi bàn ngay trước khi hết giờ.