Chuyển đến nội dung
Thể thao B1 Sơ cấp

der Puls

/deːɐ̯ ˈpʊls/ số nhiều die Pulse

Mạch đập

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Nach dem Treppensteigen war mein Puls hoch.

Sau khi leo cầu thang, mạch đập của tôi tăng cao.