Burpee
/ˈbœːɐ̯pi/ der số nhiều die Burpees
Burpee
Từ trong ngữ cảnh
Den letzten Burpee hat Tom kaum geschafft.
Tom gần như không làm nổi động tác burpee cuối cùng.
/ˈbœːɐ̯pi/ der số nhiều die Burpees
Burpee
Den letzten Burpee hat Tom kaum geschafft.
Tom gần như không làm nổi động tác burpee cuối cùng.