Chuyển đến nội dung
Thể thao B2 Trung cấp

HIIT

/hiːt/ das

HIIT

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ich mache HIIT-Übungen, um fit zu bleiben.

Tôi thực hiện CÁC bài TẬP HIIT để giữ dáng.