das Doping
/das ˈdoːpɪŋ/
Doping
Từ trong ngữ cảnh
Wegen Doping wird der Sportler pausieren.
Vì doping, vận động viên sẽ bị tạm ngừng thi đấu.
/das ˈdoːpɪŋ/
Doping
Wegen Doping wird der Sportler pausieren.
Vì doping, vận động viên sẽ bị tạm ngừng thi đấu.