Set-Play
/ˈsɛtˌpleɪ̯/ das số nhiều die Set-Plays
Tình huống cố định
Từ trong ngữ cảnh
Das Set-Play nach der Ecke klappte perfekt.
Tình huống cố định sau quả phạt góc diễn ra hoàn hảo.
/ˈsɛtˌpleɪ̯/ das số nhiều die Set-Plays
Tình huống cố định
Das Set-Play nach der Ecke klappte perfekt.
Tình huống cố định sau quả phạt góc diễn ra hoàn hảo.