die Barrierefreiheit
/diː baˈʁi̯eːʁəˌfʁaɪ̯haɪ̯t/
Khả năng tiếp cận
Từ trong ngữ cảnh
Im Stadion wurde die Barrierefreiheit gelobt.
Khả năng tiếp cận ở sân vận động đã được khen ngợi.
/diː baˈʁi̯eːʁəˌfʁaɪ̯haɪ̯t/
Khả năng tiếp cận
Im Stadion wurde die Barrierefreiheit gelobt.
Khả năng tiếp cận ở sân vận động đã được khen ngợi.