der Raps
/deːɐ̯ ˈʁaps/
Cây cải dầu
Từ trong ngữ cảnh
Sobald der Raps blüht, leuchten die Felder.
Khi cây cải dầu nở hoa, những cánh đồng rực sáng.
/deːɐ̯ ˈʁaps/
Cây cải dầu
Sobald der Raps blüht, leuchten die Felder.
Khi cây cải dầu nở hoa, những cánh đồng rực sáng.