Chuyển đến nội dung

der Smoothie

/deːɐ̯ ˈsmuːði/ số nhiều die Smoothies

Sinh tố

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ich trinke gerne Smoothie zum Frühstück.

Tôi thích uống sinh tố cho bữa sáng.