Chuyển đến nội dung

der Muffin

/deːɐ̯ ˈmafɪn/ số nhiều die Muffins

Bánh nướng xốp

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ich esse gerne einen Muffin zum Frühstück.

Tôi thích ăn một chiếc bánh muffin cho bữa sáng.