der Bagel
/deːɐ̯ ˈbeːɡəl/ số nhiều die Bagels
Bánh mì tròn
Từ trong ngữ cảnh
Ich habe einen Bagel zum Frühstück.
Tôi có một chiếc bánh mì tròn cho bữa sáng.
/deːɐ̯ ˈbeːɡəl/ số nhiều die Bagels
Bánh mì tròn
Ich habe einen Bagel zum Frühstück.
Tôi có một chiếc bánh mì tròn cho bữa sáng.