Chuyển đến nội dung

Single Origin

/ˈsɪŋɡl̩ ˈɒʁɪdʒɪn/ der số nhiều die Single Origins

Cà phê một vùng trồng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Single Origin schmeckt besser als eine Mischung.

Cà phê một vùng trồng ngon hơn cà phê pha trộn.