der Schichtplan
/deːɐ̯ ˈʃɪçtˌplaːn/ số nhiều die Schichtpläne
Lịch làm việc theo ca
Từ trong ngữ cảnh
Der Schichtplan sagt mir, wann ich arbeiten muss.
Lịch trình thay đổi cho tôi biết khi nào tôi phải làm việc.
/deːɐ̯ ˈʃɪçtˌplaːn/ số nhiều die Schichtpläne
Lịch làm việc theo ca
Der Schichtplan sagt mir, wann ich arbeiten muss.
Lịch trình thay đổi cho tôi biết khi nào tôi phải làm việc.